Collège Saint-Bernard

    25 avenue des Frères de la Charité, Drummondville, Quebec, J2B 6A2

    • Co-ed
    • Boarding

    Tổng quan

    Giới tính
    Co-ed
    Chỗ ở
    Boarding

    Chứng nhận và tư cách thành viên

    Tư cách thành viên

    Thành tích

    3 titles

    • 2025Volleyball Juvénile Féminin, Division 1· RSEQ provincial champion
    • 2024Volleyball Juvénile Féminin, Division 3· RSEQ provincial champion
    • 2023Volleyball Juvénile Masculin, Division 3· RSEQ provincial champion

    Trường này chưa xác minh các chỉ số xếp hạng hoặc học phí với MapleRank. Các thông tin này sẽ được công bố sau khi trường xác nhận dữ liệu của mình:

    • · Tỷ lệ nhập học đại học
    • · Điểm IB trung bình
    • · Chỉ số đa dạng quốc gia
    • · Chuyên môn của giảng viên theo môn học
    • · Tỷ lệ học sinh trên giáo viên
    • · Học phí và các khoản phí

    Thông tin về an ninh khu vực

    Dữ liệu tội phạm công cộng theo khu vực được thu thập cùng với bối cảnh cụ thể của từng trường. Đây không phải là xếp hạng của MapleRank — không ảnh hưởng đến thứ hạng.

    The Drummondville, Quebec CMA's 2024 Crime Severity Index is 69.0, 9 points below the national figure of 77.9 (index where 100 = Canada 2006).

    Chỉ số mức độ nghiêm trọng của tội phạm

    Khu vực phụ trách của cảnh sát địa phương

    Chỉ số Mức độ Nghiêm trọng của Tội phạm đo lường cả số lượng vụ tội phạm được báo cáo lẫn mức độ nghiêm trọng của chúng. Mức trung bình quốc gia được thiết lập là 100 cho năm 2006, do đó, một con số gần 100 có nghĩa là gần với mức chuẩn đó. Con số càng thấp thì số vụ tội phạm càng ít và mức độ nghiêm trọng của chúng cũng càng thấp.

    Không có số liệu trung bình trong 3 năm cho dịch vụ cảnh sát này.

    StatCan Table 35-10-0026-01 (CSI by CMA) + 35-10-0177-01 (violations by CMA); OGL-Canada · đã truy xuất 2026-06-04

    Các số liệu này bao quát toàn bộ khu vực quản lý của lực lượng cảnh sát, có thể rộng hơn chính thành phố đó và có thể bao gồm các cộng đồng lân cận. Đối với các đơn vị cảnh sát quy mô rất nhỏ, một vụ việc duy nhất cũng có thể làm thay đổi đáng kể con số này giữa các năm, do đó xu hướng quan trọng hơn bất kỳ con số cụ thể nào.

    Các số liệu hàng năm là số liệu của năm gần nhất đã được công bố. Trung bình 3 năm giúp làm mịn các biến động theo từng năm trong khoảng thời gian được nêu. Các giá trị trung bình này được tính toán bởi MapleRank và sẽ không trùng khớp với các số liệu theo từng năm do Cục Thống kê Canada công bố hoặc được trích dẫn trong các bài báo.

    Collège Saint-BernardPhản hồi của

    Bối cảnh an ninh trong khuôn viên trường

    Trường này chưa trả lời.

    Chúng tôi mời nhà trường chia sẻ các biện pháp an ninh trong khuôn viên trường cũng như bất kỳ thông tin nào mà nhà trường muốn các gia đình biết.

    Quản trị viên nhà trường có thể thêm phản hồi từ bảng điều khiển của trường.

    Vị trí và khả năng tiếp cận

    Moderate
    95 min đi xe đến Montreal
    109 min đi xe đến Montréal–Trudeau International Airport (YUL)
    98 min đi xe đến McGill University

    Học phí và các khoản phí

    Last updated 9/11/2026 by MapleRank

    2026-27

    day
    Grades: K-6
    $CAD 3,960

    Included

    • digital materials
    • Wi-Fi/portal
    • insurance
    • printing
    • arts/lab materials
    • outings
    • supervision and student support

    Other

    • Preschool and primary combined source band. Application 50
    • registration 200
    • ancillary 715
    • parent committee 7. Uniform excluded, variable cost. Ten-instalment administration fee 75
    • one to four instalments free. Optional activities, care, meals, transport and donations excluded. Optional lunch with supervision 1850 and integrated enrichment supervision 720
    • preschool age band not specified in fee schedule.

    2026-27

    day
    Grades: 7-11
    $CAD 3,990

    Included

    • digital materials
    • Wi-Fi/portal
    • insurance
    • printing
    • arts/lab materials
    • outings
    • supervision and student support

    Other

    • Secondary I-V. Application 50
    • registration 200
    • ancillary 715
    • parent committee 7. Uniform excluded, variable cost. Ten-instalment administration fee 75
    • one to four instalments free. Optional activities, care, meals, transport and donations excluded. New-student equipment-damage deposit 50. Voie d’avenir supplement 2600 if selected
    • optional concentrations and activity blocks charged separately.

    2026-27

    boarding
    Grades: 7-11
    $CAD 8,000

    Included

    • digital materials
    • Wi-Fi/portal
    • insurance
    • printing
    • arts/lab materials
    • outings
    • supervision and student support

    Other

    • Secondary residence, five days weekly in shared room with three meals daily
    • tuition 3990 separately. Private-room supplement 1960. Application 50
    • registration 200
    • ancillary 715
    • parent committee 7. Uniform excluded, variable cost. Ten-instalment administration fee 75
    • one to four instalments free. Optional activities, care, meals, transport and donations excluded.

    Nhận danh sách các trường tư thục Canada được cá nhân hóa chỉ trong vài phút

    Tải lên bảng điểm, điểm dự kiến, kết quả thi tiếng Anh (IELTS, Duolingo, TOEFL, v.v.), ngân sách và các tiêu chí ưu tiên của bạn trong vòng chưa đầy 60 giây.

    Hồ sơ bảo mật của bạn sẽ được so sánh ngay lập tức với dữ liệu đã được xác minh của mọi trường tư thục tại Canada. Ngay khi các trường đầu tiên gửi kết quả nhập học đại học, điểm IB và thông tin về đội ngũ giảng viên, bạn sẽ nhận được danh sách các trường được xếp hạng phù hợp nhất về mặt học thuật, văn hóa và tài chính — kèm theo lời giải thích bằng tiếng Anh dễ hiểu về lý do tại sao mỗi trường lại phù hợp với bạn.

    Chức năng ghép đôi hiện chưa hoạt động — chúng tôi đang chờ đợt đầu tiên các trường gửi dữ liệu. Gia đình bạn sẽ là một trong những gia đình đầu tiên được thông báo ngay khi các đề xuất cá nhân hóa được kích hoạt.

    Dữ liệu của bạn được bảo mật và chỉ được sử dụng để tìm kiếm sự phù hợp