
Collège Clarétain de Victoriaville
663 rue Gamache, Victoriaville, Quebec, G6R 0W3
- Trường nội trú và trường bán trú
Tổng quan
Chứng nhận và tư cách thành viên
Tư cách thành viên
Thành tích
16 titles
- 2026Flag football Benjamin Féminin, Division 3· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2026Flag football Juvénile Féminin, Division 3· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2026Flag football Cadet Féminin, Division 3· RSEQ Mauricie regional champion
- 2025Flag football Benjamin Féminin, Division 4· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2025Flag football Cadet Féminin, Division 3· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2024Flag football Juvénile Féminin, Division 4· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2024Basketball Juvénile Masculin, Division 4, Level 1· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2024Flag football Juvénile Féminin, Division 3· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2024Basketball Benjamin Masculin, Division 4, Level 1· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2023Flag football Juvénile Féminin, Division 3· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2023Flag football Benjamin Féminin, Division 4, Level 1· RSEQ Mauricie regional champion
- 2023Flag football Cadet Féminin, Division 3· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2022Hockey M12, Division 2· RSEQ provincial champion
- 2022Football Juvénile Masculin, Division 3, Minor 9-a-side· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2022Flag football Juvénile Féminin, Division 3, Fall· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
- 2022Flag football Cadet Féminin, Division 3, Spring· RSEQ Cantons-de-l'Est regional champion
Chưa được xác minh
Các chỉ số này được tính toán như thế nào? →Trường này chưa xác minh các chỉ số xếp hạng hoặc học phí với MapleRank. Các thông tin này sẽ được công bố sau khi trường xác nhận dữ liệu của mình:
- · Tỷ lệ nhập học đại học
- · Điểm IB trung bình
- · Chỉ số đa dạng quốc gia
- · Chuyên môn của giảng viên theo môn học
- · Tỷ lệ học sinh trên giáo viên
- · Học phí và các khoản phí
Thông tin về an ninh khu vực
Dữ liệu tội phạm công cộng theo khu vực được thu thập cùng với bối cảnh cụ thể của từng trường. Đây không phải là xếp hạng của MapleRank — không ảnh hưởng đến thứ hạng.
The Quebec CMA's 2024 Crime Severity Index is 63.0, 15 points below the national figure of 77.9 (index where 100 = Canada 2006).
Chỉ số mức độ nghiêm trọng của tội phạm
Khu vực phụ trách của cảnh sát địa phương
Chỉ số Mức độ Nghiêm trọng của Tội phạm đo lường cả số lượng vụ tội phạm được báo cáo lẫn mức độ nghiêm trọng của chúng. Mức trung bình quốc gia được thiết lập là 100 cho năm 2006, do đó, một con số gần 100 có nghĩa là gần với mức chuẩn đó. Con số càng thấp thì số vụ tội phạm càng ít và mức độ nghiêm trọng của chúng cũng càng thấp.
Không có số liệu trung bình trong 3 năm cho dịch vụ cảnh sát này.
StatCan Table 35-10-0026-01 / 35-10-0177-01 province-level; OGL-Canada · đã truy xuất 2026-06-04
Các số liệu này bao quát toàn bộ khu vực quản lý của lực lượng cảnh sát, có thể rộng hơn chính thành phố đó và có thể bao gồm các cộng đồng lân cận. Đối với các đơn vị cảnh sát quy mô rất nhỏ, một vụ việc duy nhất cũng có thể làm thay đổi đáng kể con số này giữa các năm, do đó xu hướng quan trọng hơn bất kỳ con số cụ thể nào.
Các số liệu hàng năm là số liệu của năm gần nhất đã được công bố. Trung bình 3 năm giúp làm mịn các biến động theo từng năm trong khoảng thời gian được nêu. Các giá trị trung bình này được tính toán bởi MapleRank và sẽ không trùng khớp với các số liệu theo từng năm do Cục Thống kê Canada công bố hoặc được trích dẫn trong các bài báo.
Collège Clarétain de VictoriavillePhản hồi của
Bối cảnh an ninh trong khuôn viên trường
Trường này chưa trả lời.
Chúng tôi mời nhà trường chia sẻ các biện pháp an ninh trong khuôn viên trường cũng như bất kỳ thông tin nào mà nhà trường muốn các gia đình biết.
Quản trị viên nhà trường có thể thêm phản hồi từ bảng điều khiển của trường.
Vị trí và khả năng tiếp cận
ModerateHọc phí và các khoản phí
2026-27
File opening 50; annual admission/re-admission 200; ancillary fee 550 for insurance/health/ID, student activities, books/copies/outings, IT, parent association and arts/dance; foundation 10 per family; day-student college-life/supervision fee 1370; new Chromebook approximately 900 plus software/setup 95; mandatory clothing/shoes excluded, variable; optional Spanish 90; voluntary donation 100 excluded; second-child discount 10%, third and later 20%; indicative prices.
2026-27
Annual residence meals, snacks, accompaniment and supervision; tuition 3435 excluded; room damage deposit 100 refundable; file opening 50; annual admission 200; ancillary fees 550; foundation 10/family; new Chromebook approximately 900 plus setup 95; clothing/shoes excluded, variable; voluntary donation 100 excluded; indicative prices.
Nhận danh sách các trường tư thục Canada được cá nhân hóa chỉ trong vài phút
Tải lên bảng điểm, điểm dự kiến, kết quả thi tiếng Anh (IELTS, Duolingo, TOEFL, v.v.), ngân sách và các tiêu chí ưu tiên của bạn trong vòng chưa đầy 60 giây.
Hồ sơ bảo mật của bạn sẽ được so sánh ngay lập tức với dữ liệu đã được xác minh của mọi trường tư thục tại Canada. Ngay khi các trường đầu tiên gửi kết quả nhập học đại học, điểm IB và thông tin về đội ngũ giảng viên, bạn sẽ nhận được danh sách các trường được xếp hạng phù hợp nhất về mặt học thuật, văn hóa và tài chính — kèm theo lời giải thích bằng tiếng Anh dễ hiểu về lý do tại sao mỗi trường lại phù hợp với bạn.
Chức năng ghép đôi hiện chưa hoạt động — chúng tôi đang chờ đợt đầu tiên các trường gửi dữ liệu. Gia đình bạn sẽ là một trong những gia đình đầu tiên được thông báo ngay khi các đề xuất cá nhân hóa được kích hoạt.